nghé nghẹ

Học thuật
Thân thiện
nghé nghẹ

Con nghé nghẹ gọi mẹ ở bên bờ ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiếng kêu của nghé hoặc trâu: Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh do con nghé (trâu con) hoặc trâu phát ra.
    • Từ dùng để gọi nghé: Từ ngữ thân mật dùng để gọi hoặc thu hút sự chú ý của con nghé.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Từ xa vẳng lại tiếng nghé nghẹ của đàn trâu. (Từ xa vọng lại tiếng kêu nghé nghẹ của đàn trâu.)
    • Bác nông dân gọi "nghé nghẹ" để dụ con nghé con lại gần. (Bác nông dân gọi "nghé nghẹ" để dụ con nghé con lại gần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như từ tượng thanh: Thường được dùng để miêu tả âm thanh một cách sinh động trong văn học hoặc lời nói hàng ngày.
    • Cánh đồng yên tĩnh, chỉ nghe tiếng nghé nghẹ của con nghé đang tìm mẹ. (Cánh đồng yên tĩnh, chỉ nghe tiếng nghé nghẹ của con nghé đang tìm mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghé ngọ: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "nghé nghẹ".
    • Trong một số vùng, người ta dùng từ "nghé ngọ" thay cho "nghé nghẹ".
Từ đồng nghĩa
  • Ụm : Từ tượng thanh mô phỏng tiếng kêu (thường dùng cho hơn trâu).
  • Be be: Từ tượng thanh mô phỏng tiếng , cừu kêu.
nghé nghẹ

Con nghé nghẹ gọi mẹ ở bên bờ ao.

  1. Cg. Nghé ngọ.1. Tiếng nghé hay trâu kêu. 2. Từ dùng để gọi nghé.